|
Ngăn I
- GAT 1607 : 16 cờ lê 15º hai đầu tròng miệng
6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21, 22,24 mm
- GAT 0801 : 8 cờ lê 75º hai đầu tròng
- 6 x 7 , 8 x 9 ,10 x 11 , 12 x 13 , 14 x 15 , 16 x 17, 18 x 19 mm
- GAT 0416: 4 kìm
-01 kìm nhọn 8“ thẳng
- 01 kìm nhọn 8" cong
- 01 kìm cắt 7“
-01 kìm thướng : 7“
- GAT 0823 : 8 tô vít dẹt và 4 cạnh
- Vít 4 cạnh : PH1 X 80 , PH2 X 100 PH3 X 150 , PH2 X 25
- Vít dẹt : 4 x 100 , 5.5 x 100 , 6.5 x 150 ,
6,5 x 25
|
|

|
|
Ngăn II
- GAT 0315 : 3 KÌM
- 01 kìm chết
- 01 kìm mỏ quạ
- 01 mỏ lết 10“
- GTB 7202 : 72DỤNG CỤ 1/4"
BỘ socket ngắn:
- 4 , 4.5 , 5.5,
6,7,8,9,10,11,12,13,14 mm
Bộ socket dài
- 4 , 4.5,5.5,
6,7,8,9,10,11,12,13,14 mm
- Bộ tuýp lục giác ¼“ : 2.5,3,4,5,6,7,8
- Bộ tuýp vít dẹt :
3,4 4.5,5,5.5,6.5,8
- Bộ socket 4 cạnh
:
- PH#0,PH#1,PH#2,PH#3,PH#4
- Bộ socket pozi :
PZ#0 ,PZ#1,PZ#2,PZ#3
- Bộ socket star :
T8,T10,T15,T25,
- 1 cần siết tự
động
- 3 thanh nối
- 1 cần siết T
trượt
- 1 đầu nối lắc léo
- Tay siết ¼“
- Bộ lục giác dài :
1.5,2,2.5,3,4,5,6,,8,10mm
- GTB 2504 : 25 dụng cụ 1/2"
Bộ tuýp ½”:
-
8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,21,22,
23,24,27,30,32,mm
- 02 cần mở rộng 5”
và 10”
- 01 Cần siết trượt :
- 01 Đầu lắc léo
- 01 khớp xoay tay
-
01 cần siết tự động ½’
- 01 Cần siết chết 1/2"
- 01 Thanh nối dài 15" |
|

|